xiết bao
Định nghĩa
- Từ cảm thán (hoặc phó từ):
- Biểu thị mức độ cao, nhiều, không thể kể xiết: "xiết bao" dùng để nhấn mạnh một trạng thái, cảm xúc hoặc số lượng ở mức độ rất lớn, khó có thể diễn tả hết bằng lời. Từ này thường đi kèm với các tính từ hoặc động từ để thể hiện sự ngỡ ngàng, ngưỡng mộ hoặc xúc động mạnh.
- Ví dụ trong ngữ cảnh: "xiết bao" thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca, hoặc lời nói trang trọng, mang tính biểu cảm cao, tương tự như "biết bao", "vô cùng".
Ví dụ sử dụng
- (Cảnh đẹp đến mức không thể tả hết.)
- (Tình yêu thương của mẹ rất lớn lao, không thể đo đếm được.)
- (Niềm vui vô cùng to lớn khi gặp lại người thân.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "xiết bao" trong câu cảm thán: thường đứng cuối câu hoặc sau tính từ/động từ để nhấn mạnh.
- Nỗi buồn xiết bao! (Nỗi buồn quá lớn, khó nói thành lời.)
- "xiết bao" trong câu kể: dùng để mô tả mức độ cực đoan của một trạng thái.
- Người lính đã trải qua bao gian khổ xiết bao. (Người lính đã trải qua rất nhiều gian khổ, không thể kể hết.)
Biến thể và từ gần giống
- Biết bao: từ đồng nghĩa, mang nghĩa tương tự nhưng phổ biến hơn trong giao tiếp hàng ngày.
- Đẹp biết bao! (Đẹp quá!)
- Vô cùng: phó từ chỉ mức độ tột cùng, không có giới hạn.
- Cảm ơn bạn vô cùng. (Cảm ơn bạn rất nhiều.)
- Không xiết: dạng phủ định của "xiết", mang nghĩa "không thể kể hết".
- Công ơn cha mẹ không xiết. (Công ơn cha mẹ lớn lao không thể kể hết.)
Từ đồng nghĩa
- Biết bao: nhấn mạnh số lượng hoặc mức độ lớn.
- Vô vàn: rất nhiều, không đếm xuể.
- Khôn kể: không thể kể hết, dùng trong văn chương.
Thành ngữ liên quan
- Xiết bao kể: dùng để nhấn mạnh rằng điều gì đó quá nhiều, không thể liệt kê hết.
- Những kỷ niệm đẹp xiết bao kể. (Những kỷ niệm đẹp nhiều vô kể.)